Kia Sorento

GIÁ & MÀU SẮC Kia Sorento

Đen
Kim Loại
Trắng
Xanh Dương
Xanh
* Màu xe có thể khác so với thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp
Giá bán lẻ đề xuất
1.339.000.000 đ
Kia Sorento

NGOẠI THẤT Kia Sorento

ĐỈNH CAO TRONG PHONG CÁCH THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI

ĐỈNH CAO TRONG PHONG CÁCH THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI

Khơi dậy cảm hứng từ tư duy mới và sứ mệnh đổi mới tiên phong của thương hiệu Kia, New Sorento dẫn đầu trong phong cách thiết kế mới hiện đại & sang trọng hội tụ những ưu điểm của mẫu xe SUV thế hệ mới rộng rãi & linh hoạt với những cải tiến mang tính công nghệ cao, khẳng định vị thế mới.

HOÀN HẢO MỌI GÓC NHÌN

HOÀN HẢO MỌI GÓC NHÌN

Triết lý thiết kế mới của Kia “Opposites United” – thành tố “Bold for Nature” với đặc điểm nhận diện đèn “Star-map” mới được lấy cảm hứng từ các chòm sao trên bầu trời đêm, lưới tản nhiệt được hoàn thiện tỉ mỉ, mâm lớn kiểu dáng mới tạo nên diện mạo mới mạnh mẽ & năng động của mẫu xe SUV hiện đại.​

SANG TRỌNG, THANH LỊCH TÔN VINH CÙNG PHONG CÁCH SUV TINH TẾ

SANG TRỌNG, THANH LỊCH TÔN VINH CÙNG PHONG CÁCH SUV TINH TẾ

Thiết kế bên hông Kia New Sorento nổi bật với các đường gân dập nổi vững chãi và mâm xe đa chấu thể thao, nhấn mạnh dáng vẻ cá tính và hiện đại của một chiếc SUV lịch thiệp.

BỀ THẾ VỮNG CHÃI NÊU BẬT KHÍ CHẤT SUV MẠNH MẼ

BỀ THẾ VỮNG CHÃI NÊU BẬT KHÍ CHẤT SUV MẠNH MẼ

Tổng thể thiết kế đuôi xe Sorento toát lên vẻ vững chãi đầy hiện đạivới đèn hậu LED “Star-map”, kết hợp cùng cản sau được hòan thiện bạc thanh lịch và sang trọng.

NỘI THẤT Kia Sorento

TẬN HƯỞNG KHÔNG GIAN CÔNG NGHỆ

TẬN HƯỞNG KHÔNG GIAN CÔNG NGHỆ

Khoang lái nổi bật với các trang bị công nghệ hiện đại, thiết kế tinh giản & sang trọng, trải nghiệm cảm xúc mới với màn hình cong 12.3” công nghệ số, cụm điều khiển cảm ứng thời thượng, cần số dạng núm xoay và hệ thống giải trí cao cấp.

CÁ NHÂN HÓA MÀU NỘI THẤT CHÍNH HÃNG

CÁ NHÂN HÓA MÀU NỘI THẤT CHÍNH HÃNG

Thiết kế phương ngang tinh giản

Thiết kế phương ngang tinh giản

Màn hình, cụm điều hòa ẩn có thiết kế phương ngang tinh giản tạo hiệu ứng mắt nhìn mở rộng, cho không gian rộng rãi & hiện đại.

Màn hình cong Panoramic​

Màn hình cong Panoramic​

Ứng dụng thế hệ màn hình cong mới nhất và cao cấp nhất của Kia mang trải nghiệm công nghệ tương lai.

Chuyển số dạng núm xoay​

Chuyển số dạng núm xoay​

Cần số có họa tiết tinh xảo, được bố trí nhỏ gọn dễ thao tác và tối ưu không gian.

HỆ THỐNG ÂM THANH BOSE

HỆ THỐNG ÂM THANH BOSE

Tận hưởng từng cung bậc với giai điệu chân thực và đa chiều cùng hệ thống âm thanh 12 loa Bose cao cấp

Cốp chỉnh điện thông minh

Cốp chỉnh điện thông minh

Tự động mở cốp khi mang chìa khóa đến gần giúp đóng/mở cốp dễ dàng và thuận tiện.

THƯ VIỆN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HẠNG MỤC KIA SORENTO 2.2D SIGNATURE FWD KIA SORENTO 2.2D SIGNATURE AWD KIA SORENTO 2.5G SIGNATURE FWD KIA SORENTO 2.5G SIGNATURE AWD
KÍCH THƯỚC - KHỐI LƯỢNG
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 4.815 x 1.900 x 1.700 4.815 x 1.900 x 1.700 4.815 x 1.900 x 1.700 4.815 x 1.900 x 1.700
Chiều dài cơ sở (mm) 2.815 2.815 2.815 2.815
Khoảng sáng gầm xe (mm) 176 176 176 176
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,78 5,78 5,78 5,78
Thể tích khoang hành lý (L) 357 357 357 357
Dung tích bình nhiên liệu (L) 67 67 67 67
Số chỗ ngồi 7 7 7 7
Nguồn gốc Sản xuất - lắp ráp trong nước Sản xuất - lắp ráp trong nước Sản xuất - lắp ráp trong nước Sản xuất - lắp ráp trong nước
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ
Loại động cơ SmartStream 2.2D SmartStream 2.2D SmartStream 2.5G SmartStream 2.5G
Nhiên liệu Dầu Diesel Dầu Diesel Xăng Xăng
Dung tích xi lanh (cc) 2.151 2.151 2.497 2.497
Công suất cực đại (HP/rpm) 198 / 3.800 198 / 3.800 177 / 6.000 177 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 440 / 1.750 - 2.750 440 / 1.750 - 2.750 232 / 4.000 232 / 4.000
Hộp số 8DCT 8DCT 6AT 6AT
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) 2 cầu toàn thời gian (AWD) Cầu trước (FWD) 2 cầu toàn thời gian (AWD)
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
Thông số lốp 255/45 R20 255/45 R20 255/45 R20 255/45 R20
Mâm xe 20 inch 20 inch 20 inch 20 inch
Chế độ lái Comfort / Eco / Sport / Smart Comfort / Eco / Sport / Smart Comfort / Eco / Sport / Smart Comfort / Eco / Sport / Smart
Chế độ địa hình Không Snow / Mud / Sand Không Snow / Mud / Sand
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Kết hợp (L/100km) 6,0 6,0 8,6 8,6
Trong đô thị (L/100km) 7,5 7,5 11,7 11,7
Ngoài đô thị (L/100km) 5,2 5,2 6,7 6,7
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector
Đèn pha tự động Có Có Có Có
Đèn chiếu xa / gần tự động HBA Có Có Có Có
Đèn định vị ban ngày LED LED LED LED
Đèn sương mù LED LED LED LED
Cụm đèn sau LED LED LED LED
Gạt mưa tự động Có Có Có Có
Baga mui Có Có Có Có
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không Có Không Có
Cốp chỉnh điện thông minh Có Có Có Có
Bệ bước chân Có Có Có Có
NỘI THẤT - TIỆN NGHI
Vô lăng bọc da Có Có + sưởi Có + sưởi Có + sưởi
Chất liệu ghế Da Da Da Da
Ghế lái chỉnh điện Có Có Có Có
Ghế lái nhớ vị trí Có Có Có Có
Ghế hành khách phía trước chỉnh điện Có Có Có Có
Sưởi và làm mát hàng ghế trước Có Có Có Có
Sưởi hàng ghế 2 Có Có Có Có
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập Có Có Có Có
Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 và 3 Có Có Có Có
Màn hình đa thông tin 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch
Màn hình giải trí trung tâm 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch 12,3 inch
Apple CarPlay / Android Auto không dây Có Có Có Có
Hệ thống âm thanh 12 loa Bose 12 loa Bose 12 loa Bose 12 loa Bose
Màn hình HUD Có Có Có Có
Sạc điện thoại không dây Có Có Có Có
Đèn viền nội thất Có Có Có Có
Gương chiếu hậu chống chói ECM Có Có Có Có
Rèm che nắng Có Có Có Có
Chìa khóa thông minh & khởi động nút bấm Có Có Có Có
Khởi động từ xa Có Có Có Có
Lẫy chuyển số Có Có Có Có
Phanh tay điện tử + Auto Hold Có Có Có Có
Cần số điện tử dạng núm xoay Có Có Có Có
AN TOÀN
Số túi khí 6 6 6 6
Hệ thống ABS / ESC / HAC Có Có Có Có
Hỗ trợ xuống dốc DBC Có Có Có Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước / Sau / Bên hông Trước / Sau / Bên hông Trước / Sau / Bên hông Trước / Sau / Bên hông
Camera lùi Camera 360° Camera 360° Camera 360° Camera 360°
Hiển thị điểm mù trên màn hình BVM Có Có Có Có
Cảnh báo áp suất lốp TPMS Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA 2.0 Có Có Có Có
Điều khiển hành trình thích ứng SCC Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ giữ làn đường LKA Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ theo làn đường LFA Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm điểm mù BCA Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phương tiện cắt ngang khi lùi RCCA Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ tránh va chạm phía sau khi đỗ xe PCA Có Có Có Có
Cảnh báo & hỗ trợ mở cửa xe an toàn SEA Có Có Có Có
Cảnh báo người lái mất tập trung DAW Có Có Có Có
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau ROA Có Có Có Có