Kia Morning

GIÁ & MÀU SẮC Kia Morning

Xanh
Đỏ
Trắng
* Màu xe có thể khác so với thực tế, vui lòng liên hệ trực tiếp
Giá bán lẻ đề xuất
436.000.000 đ
Kia Morning

NGOẠI THẤT Kia Morning

MẪU XE ĐÔ THỊ THỜI TRANG – CUỐN HÚT

MẪU XE ĐÔ THỊ THỜI TRANG – CUỐN HÚT

New Morning sở hữu kiểu dáng phía trước thời trang, nổi bật với đèn Star-map đặc trưng, lưới tản nhiệt, cản trước tương phản, nắp capo biên dạng mới cứng cáp hơn tạo nên mẫu xe đô thị phong cách, cuốn hút.

LINH HOẠT – TẠO NÉT RIÊNG

LINH HOẠT – TẠO NÉT RIÊNG

New Morning – Mẫu xe đô thị thời trang nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, đường nét mềm mại liền mạch tạo nên sự linh hoạt, kết hợp baga mui, viền chân kính mạ Chrome, mâm xe hợp kim 15” kiểu dáng năng động, mang đến diện mạo trẻ trung, thời trang và riêng biệt.

THỜI TRANG – ĐỒNG NHẤT

THỜI TRANG – ĐỒNG NHẤT

New Morning sở hữu đuôi xe được nhấn mạnh bởi cụm đèn hậu LED Star-map đồng nhất với thiết kế phía trước, có xu hướng mở rộng theo chiều ngang tăng thêm cảm giác mạnh mẽ và tinh tế.

NỘI THẤT Kia Morning

KHOANG LÁI HIỆN ĐẠI

KHOANG LÁI HIỆN ĐẠI

Kia New Morning có thiết kế khu vực lái hiện đại, trực quan và các chi tiết được hoàn thiện tỉ mỉ với thanh Chrome trung tâm kéo dài theo phương ngang tạo cảm giác mở rộng.

VÔ LĂNG DA SANG TRỌNG

VÔ LĂNG DA SANG TRỌNG

Vô-lăng bọc da sang trọng mang lại cảm giác cầm nắm thoải mái, dễ điều khiển và tích hợp các nút điều khiển giải trí tiện lợi ngay trên vô lăng.

TIỆN NGHI GIẢI TRÍ

TIỆN NGHI GIẢI TRÍ

Kia New Morning có các tiện nghi giải trí hiện đại, điều khiển dễ dàng, kết nối không dây nhanh chóng, âm thanh trong trẻo và chi tiết.

THƯ VIỆN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HẠNG MỤC KIA MORNING AT KIA MORNING GT LINE KIA MORNING MT
(PHIÊN BẢN CŨ)
KÍCH THƯỚC - KHỐI LƯỢNG
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 3.595 x 1.595 x 1.495 3.595 x 1.595 x 1.495 3.595 x 1.595 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.400 2.400 2.400
Bán kính quay vòng tối thiểu (mm) 4.700 4.700 4.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 151 151 151
Khối lượng không tải (kg) 960 960 960
Khối lượng toàn tải (kg) 1.370 1.370 1.370
Thể tích khoang hành lý (L) 255 255 255
Dung tích bình nhiên liệu (L) 35 35 35
Số chỗ ngồi 5 5 5
ĐỘNG CƠ - HỘP SỐ
Loại động cơ Xăng Kappa 1.25L Xăng Kappa 1.25L Xăng Kappa 1.25L
Dung tích xi lanh (cc) 1.248 1.248 1.248
Công suất cực đại (HP/rpm) 83 / 6.000 83 / 6.000 83 / 6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 122 / 4.000 122 / 4.000 122 / 4.000
Hộp số 4AT 4AT 5MT
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Phanh trước Đĩa Đĩa Đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống
Thông số lốp 185/55 R15 185/55 R15 185/55 R15
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Halogen Halogen Projector Halogen
Cụm đèn sau Halogen LED Halogen
Đèn sương mù Halogen Projector Halogen Projector Halogen Projector
Đèn chạy ban ngày Không LED Không
Đèn trước tự động bật/tắt Không Có Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Có Có Chỉnh điện
Baga mui Không Có Không
NỘI THẤT - TIỆN NGHI
Chất liệu ghế Simili Da Simili
Vô lăng Urethane Bọc da Urethane
Màn hình giải trí Android 8 inch AVN 8 inch Radio + USB
Apple CarPlay / Android Auto Có Có Không
Hệ thống âm thanh 4 loa 6 loa 4 loa
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Chỉnh cơ
Kính cửa chỉnh điện Có Có Có
Chìa khóa thông minh Có Có Không
Nút khởi động Start/Stop Có Có Không
AN TOÀN
Số túi khí 2 2 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử ESC Không Có Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC Không Có Không
Camera lùi Có Có Không
Cảm biến lùi Không Có Không